Free Shipping on orders over US$39.99 How to make these links

Tổng hợp 100 từ vựng tiếng Nhật chủ đề nông nghiệp – Top1Japanese

Tổng hợp 100 từ vựng tiếng Nhật chủ đề nông nghiệp – Top1Japanese

Tổng hợp 100 từ vựng tiếng Nhật chủ đề nông nghiệpーChủ đề dành cho các bạn thực tập sinh chuyên ngành nông nghiệp nhé,Các bạn cố gắng học để giao tiếp cho thành thạo hơn nha.

Bảng các từ vựng chi tiết

Từ vựng Ý nghĩa Từ vựng Ý nghĩa
くさ Cỏ Búp(hoa), mầm, chồi
くさのは Lá cỏ めがでる Nảy mầm
くさのうえたおか Đồi cỏ めをだす Trổ mầm, ngắt mầm
くさをかる Cắt cỏ わかめ Chồi non
ていのくさをとる Làm cỏ trong vườn しんめ Chồi mới
ざっそうをねからぬく Nhổ cỏ phải nhổ tận gốc Rễ
たね Hạt さしきのねがついた Cái cây ghép đã mọc rễ
みかんのたね Hạt cam かぶ Gốc cây, gốc rạ
たねをまく Gieo hạt くき Cuống, cọng

Tiếp tục nào

えだ Cành わかば Lá non
 かれえだをおろす Tỉa cành khô  わかばのきせつ Mùa lá non
つる Dây leo ねったいしょくぶつ Thực vật miền nhiệt đới
しょくぶつえん Vườn bách thảo
しょくぶつさいしゅう Sưu tầm mẫu thực vật しょくぶつゆ Dầu thảo mộc

Kết thúc phần 1Tổng hợp 100 từ vựng tiếng Nhật chủ đề nông nghiệp.Cùng chờ đón phần 2.

Xem thêm:

***Tiếng nhật trong nhà hàng

****Tiếng nhật trong khách sạn

****Tiếng nhật chủ đề xây dựng

Xem tin tức mới nhất tại Đây.

TOP44 - top1copy.top1vietnam.vn
Logo
Compare items
  • Total (0)
Compare
0
Shopping cart